Gây thù chuốc oán
Direct English translation
To cause enmity and invite resentment.
Equivalent English version
You reap what you sow
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc tự mình gây chuyện, làm nảy sinh sự thù ghét và oán hận đối với mình. Thường dùng để chê trách hoặc cảnh báo người cố ý gây xung đột rồi phải tự gánh lấy hậu quả.
English explanation
Refers to bringing hostility and resentment upon oneself by deliberately causing trouble. It is used to criticize or warn someone who creates conflict and then suffers the consequences.